Toyota Camry 2.0E

  Số 15 Phạm Hùng, Từ Liêm, Hà Nội

  Số 15 Phạm Hùng, Từ Liêm, Hà Nội

Hotline : 0977.626.828

  • http://toyotamydinh.vn/admin/
  • http://toyotamydinh.vn/admin/
  • http://toyotamydinh.vn/admin/http://toyotamydinh.com.vn/dich-vu/uu-dai-dich-vu/toyota-my-dinh-giam-10-bao-duong-dinh-ky-va-he-thong-dieu-hoa/n

TOYOTA MỸ ĐÌNH - ĐẠI LÝ ỦY QUYỂN CHÍNH THỨC CỦA TOYOTA VIỆT NAM

  • Từ

    997,000,000 đ

  • Số chỗ ngồi

 

 

Toyota Mỹ Đình xin giới thiệu qua những thay đổi về ngoại thất và nội thất của phiên bản nâng cấp Camry 2018. Ra mắt chính thức tại Việt Nam 10/10/2017

Vào thời điểm cuối năm 2017, thị trường oto hầu như chững lại do có sự chờ đợi từ phía người mua để hy vọng giảm thuế nhập khẩu năm 2018. Để kích cầu tốt hơn thì hãng xe toyota cho ra một loạt những thay đổi trên các dòng xe chủ chốt. Phải kể đến các thay đổi cả về giá và nâng cấp của các dòng: Altis, Camry, Innova, Xe nhập khẩu như: Fortuner, Hilux, Prado, Landcruiser, Yaris. Cùng với đó là sự xuất hiện một loại các sản phẩm nhập khẩu mới: Chuyên cơ Alphard, Mẫu xe gia đình cỡ nhỏ Wigo, tiếp đến có thể là MPV cỡ nhỏ Avanza.

Toyota Camry 2018 cũng nằm trong lần nâng cấp này sau sự ra mắt của Altis 2018 vào 20/09/2017 (giảm giá niêm yết và nâng cấp nội ngoại thất, an toàn…). Ngày 10/10/2018 Toyota camry cho ra mắt phiên bản nâng cáp mới với thay đổi chủ yếu trên phiên bản cap nhất Camry 2.5Q

Theo đó về giá thì phiên bản Camry lần này theo xu thế thị trường đã giảm giá mạnh tăng sự cạnh tranh, Giảm tới cả trăm triệu mỗi phiên bản: Camry 2.0E giảm nhiều nhất với mức giảm 101tr chỉ còn giá: 997.000.000 VNĐ. Camry 2.5G là 75tr còn 1.161.000.000 VNĐ, Camry 2.5Q là 81 triệu còn 1.302.000.000 VNĐ. Cùng với đó là hàng loạt nâng cấp trên các phiên bản như:

Những thay đổi nâng cấp trên camry 2018

CỤM ĐÈN PHA

Cả 3 phiên bản đều được trang bị 2 bóng chiếu gần LED giúp tăng dáng vẻ sang trọng, hiện đại cũng như hiệu quả chiếu sáng

ĐÈN XI NHAN SƯỜN

Đèn xi nhan của cả 3 phiên bản được tích hợp vào cản trước góp phần tạo cảm giác thiết kế đầu xe hiện đại, sang trọng

MÂM ĐÚC, LARANG

Mâm xe thì sự thay đổi chỉ có ở bản 2.5Q

Phiên bản 2.5Q trang bị mâm xe phủ bóng sang trọng thể thao

MẦU NGOẠI THẤT

4 màu ngoại thất, thêm màu Nâu (4W9) giúp tăng sự đa dạng trong lựa chọn của khách hàng

THIẾT KẾ MẶT TAP LÔ

Các chi tiết ốp gỗ vân carbon kết hợp cùng các đường chỉ khâu tinh tế tạo sự sang trọng và khỏe khoắn cho khoang nội thất

NỘI THẤT GHÉ DA TRÊN BẢN CAMRY 2.5Q

2.5Q trang bị nội thất ghế màu nâu sang trọng và đẳng cấp

KHÓA CỬA TỪ XE THÊM TÍNH NĂNG LÊN XUỐNG KÍNH

Chức năng lên xuống cửa kính từ xa tích hợp trên chìa khóa thông minh tạo sự tiện lợi và thoải mải cho Khách hàng khi sử dụng

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE  
Kích thước  
D x R x C 
( mm )
4850 x 1825 x 1470 4826 x 1825 x 1470 4827 x 1825 x 1470
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2775 2775 2775
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
150 150 150
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5,5 5,5 5,5
Trọng lượng không tải 
( kg )
1490 - 1505 1490 - 1505 1480
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2000 2000 2000
Động cơ  
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
Dung tích công tác 
( cc )
2494 2494 1998
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
133 (178) / 6000 133 (178) / 6000 123 (165) 6500
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
231 / 4100 231 / 4100 199 / 4600
Hệ thống truyền động  
  Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Hộp số  
  Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Hệ thống treo  
Trước Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Sau Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
Vành & Lốp xe  
Loại vành Vành đúc Vành đúc Vành đúc
Kích thước lốp 215/55R17 215/55R17 215/60R16
Phanh  
Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
10.7 10.7 10.2
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
6.1 6.1 5.7
Kết hợp 
( lít / 100km )
7.8 7.8 7.3
 
NGOẠI THẤT  
Cụm đèn trước  
Đèn chiếu gần HID dạng bóng chiếu HID dạng bóng chiếu HID dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có, chế độ tự ngắt Chế độ tự ngắt Chỉ tự động tắt
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Tự động Tự động Tự động
Cụm đèn sau  
  LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao  
  LED LED LED
Đèn sương mù  
Trước
Gương chiếu hậu ngoài  
Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi - -
Bộ nhớ vị trí - -
Chức năng chống bám nước
Gạt mưa gián đoạn  
  Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau  
 
Ăng ten  
  Kính sau Kính sau Kính sau
Tay nắm cửa ngoài  
  Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Ống xả kép  
  - -
 
NỘI THẤT  
Tay lái  
Loại tay lái 3 chấu 4 chấu 4 chấu
Chất liệu Da Da Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số - -
Trợ lực lái Điện Điện Điện
Gương chiếu hậu trong  
  Chống chói tự động Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất  
  Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ
Tay nắm cửa trong  
  Mạ crôm Mạ crom Mạ crom
Cụm đồng hồ và bảng táplô  
Loại đồng hồ Optitron Optitron Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2' TFT 4.2 TFT 4.2
Chất liệu bọc ghế  
  Da Da Da
Ghế trước  
Loại ghế Loại thường Loại thường Loại thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Bộ nhớ vị trí Ghế người lái - -
Ghế sau  
Hàng ghế thứ hai Ngả lưng chỉnh điện Cố định Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ hai Khay đựng ly + ốp vân gỗ + box Khay đựng ly + ốp vân gỗ Khay đựng ly + ốp vân gỗ
         
 
TIỆN NGHI  
Cửa sổ điều chỉnh điện  
  - Tự động lên/xuống tất cả các cửa Tự động lên/xuống tất cả các cửa
  Tự động lên/xuống tất cả các cửa Tự động lên/xuống tất cả các cửa Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Rèm che nắng kính sau  
  Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sau  
  Chỉnh tay - -
Hệ thống điều hòa  
  Tự động 3 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió sau  
 
Hệ thống âm thanh  
Loại loa Loại thường Loại thường Loại thường
Đầu đĩa DVD 1 đĩa CD 1 đĩa CD 1 đĩa
Số loa 6 6 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth - -
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau - -
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
 
Chức năng mở cửa thông minh  
 
Chức năng khóa cửa từ xa  
 
             
 
AN TOÀN  
Hệ thống chống bó cứng phanh  
 
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp  
 
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử  
 
Hệ thống cân bằng điện tử  
 
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động  
 
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
 
Đèn báo phanh khẩn cấp  
 
Camera lùi  
  - -
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe  
Sau - -
Góc trước -
Góc sau -
Túi khí    
Túi khí người lái & hành khách phía trước  
Túi khí bên hông phía trước -  
Túi khí rèm - -  
Túi khí đầu gối người lái - -  
Dây đai an toàn    
  3 điểm (5 vị trí) 3 điểm (5 vị trí) 3 điểm (5 vị trí)  
 
Hệ thống báo động  
  - -
Hệ thống mã hóa khóa động cơ  
  - -
 

Đăng ký nhận báo giá

Hotline : 0977.626.828